Anh - Việt
dịch vị
Danh từ
dịch vị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng do các tuyến trong dạ dày tiết ra, giúp tiêu hóa thức ăn.
胃腺分泌的液体,帮助消化食物。
Chất lỏng do các tuyến trong dạ dày tiết ra, giúp tiêu hóa thức ăn.
Ví dụ
胃液帮助身体消化胃里的食物。【】Dịch vị giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn trong dạ dày.
医生说他的胃分泌了太多胃液。【】Bác sĩ nói dịch vị của anh ấy tiết ra quá nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch vị (Noun)
Danh từ + dịch vịdịch vị + Từ đi kèmĐộng từ + dịch vị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胃液分泌 sự tiết dịch vị | 压力可能会增加胃液分泌。 Căng thẳng có thể làm tăng sự tiết dịch vị. |