Anh - Việt
dịch xuôi
Động từ
dịch xuôi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển từ tiếng mẹ đẻ sang một ngoại ngữ.
把母语译成外语。
Chuyển từ tiếng mẹ đẻ sang một ngoại ngữ.
Ví dụ
在课堂上,我们把短句顺译成英语。【】Trong lớp, chúng tôi dịch xuôi các câu ngắn sang tiếng Anh.
她通常先做顺译,再做逆译。【】Cô ấy thường dịch xuôi trước rồi mới dịch ngược.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch xuôi (Verb)
Danh từ + dịch xuôidịch xuôi + Giới từĐộng từ + dịch xuôi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正向翻译作业 bài dịch xuôi | 老师批改了全班的正向翻译作业。 Giáo viên đã chữa bài dịch xuôi của cả lớp. |
正向翻译技能 kỹ năng dịch xuôi | 正向翻译技能需要良好的词汇基础。 Kỹ năng dịch xuôi đòi hỏi vốn từ vựng tốt. |