Anh - Việt

Bản dịch của từ Diềm bâu trong tiếng Trung

diềm bâu

Danh từ

diềm bâu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại vải bông trắng, dày và hơi thô.

一种较厚、略粗糙的白棉布。

Loại vải bông trắng, dày và hơi thô.

Ví dụ
妈妈买了白棉布做厨房抹布。【】Mẹ mua diềm bâu để may khăn lau bếp.
这个包是用很厚的粗棉布做的。【】Chiếc túi này được may bằng diềm bâu khá dày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của diềm bâu (Noun)

Danh từ + diềm bâuSố lượng + diềm bâudiềm bâu + Tính từ
Kết hợp từ của diềm bâu
Collocation
Ví dụ

粗白棉布料

vải diềm bâu

人们用粗白棉布料制作收纳袋。

Người ta dùng vải diềm bâu để may túi đựng đồ.

Video ngữ cảnh