Anh - Việt
diêm dân
Danh từ
diêm dân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người sống bằng nghề làm hoặc thu hoạch muối.
以制盐或收盐为生的人。
Người sống bằng nghề làm hoặc thu hoạch muối.
Ví dụ
盐工正在盐田里收盐。【】Diêm dân đang thu hoạch muối trên cánh đồng.
许多盐农担心漫长的雨季。【】Nhiều diêm dân lo lắng vì trời mưa kéo dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diêm dân (Noun)
Danh từ + diêm dândiêm dân + Tính từĐộng từ + diêm dân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盐工的收入 thu nhập của diêm dân | 盐工的收入很大程度上取决于天气。 Thu nhập của diêm dân phụ thuộc nhiều vào thời tiết. |
盐工的生活 đời sống diêm dân | 新项目旨在改善盐工的生活。 Dự án mới nhằm cải thiện đời sống diêm dân. |