Anh - Việt
diêm điền
Danh từ
diêm điền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ruộng dùng để cho nước biển bốc hơi và làm muối.
利用海水蒸发制盐的盐田。
Ruộng dùng để cho nước biển bốc hơi và làm muối.
Ví dụ
人们正在盐田里收盐。【】Người dân đang thu hoạch muối ở diêm điền.
这片盐田靠近海边。【】Diêm điền này nằm gần bờ biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diêm điền (Noun)
Danh từ + diêm điềndiêm điền + Tính từĐộng từ + diêm điền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盐田面积 diện tích diêm điền | 该乡的盐田面积正在逐渐减少。 Diện tích diêm điền của xã đang giảm dần. |