Anh - Việt

Bản dịch của từ Diêm dúa trong tiếng Trung

diêm dúa

Tính từ

diêm dúa (Tính từ)

Nghĩa 01 · có tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì [thường nói về cách ăn mặc]

华丽的,过于张扬的

có tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì [thường nói về cách ăn mặc]

Ví dụ
明在河内婚礼上穿着浮夸的服装。【】Minh mặc trang phục diêm dúa tại tiệc cưới Hà Nội.
兰不喜欢她朋友在学校穿的招摇衣服。【】Lan không thích váy áo phô trương của bạn mình tại trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh