Anh - Việt
diễm lệ
Tính từ
diễm lệ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đẹp rực rỡ, lộng lẫy và đầy sức cuốn hút.
华丽而美艳,十分引人注目。
Đẹp rực rỡ, lộng lẫy và đầy sức cuốn hút.
Ví dụ
新娘在婚礼上穿着一条艳丽的裙子。【】Cô dâu mặc chiếc váy diễm lệ trong lễ cưới.
宫殿在夜灯下显得十分华美。【】Cung điện hiện lên diễm lệ dưới ánh đèn đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diễm lệ (Adjective)
Danh từ + diễm lệdiễm lệ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惊艳的美 vẻ đẹp diễm lệ | 这座城堡惊艳的美让所有人赞叹。 Vẻ đẹp diễm lệ của tòa lâu đài khiến ai cũng trầm trồ. |
惊艳的容貌 nhan sắc diễm lệ | 她以惊艳的容貌而闻名。 Cô ấy nổi tiếng nhờ nhan sắc diễm lệ. |
一条华丽的裙子 chiếc váy diễm lệ | 新娘在婚礼上穿了一条华丽的裙子。 Cô dâu mặc một chiếc váy diễm lệ trong lễ cưới. |
一位美艳的女性 người phụ nữ diễm lệ | 一位美艳的女性走进了房间。 Một người phụ nữ diễm lệ bước vào căn phòng. |