Anh - Việt
diêm nghiệp
Danh từ
diêm nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành nghề sản xuất muối.
生产食盐的行业。
Ngành nghề sản xuất muối.
Ví dụ
制盐业是许多沿海家庭的主要收入来源。【】Diêm nghiệp là nguồn thu nhập chính của nhiều gia đình ven biển.
当地政府正在为制盐业投资设备。【】Địa phương đang đầu tư máy móc cho diêm nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diêm nghiệp (Noun)
Danh từ + diêm nghiệpdiêm nghiệp + Danh từdiêm nghiệp + Tính từĐộng từ + diêm nghiệp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盐业 ngành diêm nghiệp | 盐业为许多沿海居民提供就业机会。 Ngành diêm nghiệp tạo việc làm cho nhiều người dân ven biển. |