Anh - Việt
diễm phúc
Danh từ
diễm phúc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Niềm hạnh phúc tốt đẹp do may mắn hoặc phúc lành mang lại.
由于运气好或得到福佑而感到的美好幸福。
Niềm hạnh phúc tốt đẹp do may mắn hoặc phúc lành mang lại.
Ví dụ
能与充满爱的家人生活在一起,是一种很大的福气。【】Được sống bên gia đình yêu thương là một diễm phúc lớn.
这个年纪还身体健康,真是一份幸运。【】Ở tuổi này mà còn khỏe mạnh thật là diễm phúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diễm phúc (Noun)
diễm phúc + Tính từĐộng từ + diễm phúc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一大福气 diễm phúc lớn | 能和你一起工作是一大福气。 Được làm việc cùng bạn là một diễm phúc lớn. |