Anh - Việt
diêm
Danh từ
diêm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Que nhỏ có đầu tẩm chất dễ cháy, dùng để lấy lửa khi cọ xát.
一端涂有易燃物、摩擦后能点火的小木棍。
Que nhỏ có đầu tẩm chất dễ cháy, dùng để lấy lửa khi cọ xát.
Ví dụ
我用一根火柴点蜡烛。【】Tôi dùng một que diêm để thắp nến.
这盒火柴只剩几根了。【】Hộp diêm này chỉ còn vài que.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diêm (Noun)
Danh từ + diêmdiêm + Tính từĐộng từ + diêm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
火柴棍 que diêm | 她划了一根火柴来点蜡烛。 Cô ấy quẹt một que diêm để thắp nến. |
一盒火柴 hộp diêm | 桌上有一盒火柴。 Trên bàn có một hộp diêm. |