Anh - Việt
diêm tiêu
Danh từ
diêm tiêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loại muối chứa kali và nitrat, dùng trong phân bón, bảo quản thực phẩm và chế tạo thuốc súng.
一种含钾和硝酸根的盐,可用于化肥、食品保存和制造火药。
Một loại muối chứa kali và nitrat, dùng trong phân bón, bảo quản thực phẩm và chế tạo thuốc súng.
Ví dụ
硝酸钾被用于生产一些化肥。【】Diêm tiêu được dùng để sản xuất một số loại phân bón.
过去,硝石是制造火药的原料。【】Ngày xưa, diêm tiêu là nguyên liệu làm thuốc súng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diêm tiêu (Noun)
Danh từ + diêm tiêudiêm tiêu + Giới từdiêm tiêu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
硝酸钾晶体 tinh thể diêm tiêu | 硝酸钾晶体被储存在密封容器中。 Các tinh thể diêm tiêu được bảo quản trong lọ kín. |
硝石矿床 mỏ diêm tiêu | 这个地区曾有天然硝石矿床。 Khu vực này từng có các mỏ diêm tiêu tự nhiên. |