Anh - Việt
diễm tình
Danh từ
diễm tình (Danh từ)
Nghĩa 01 · (Cũ) tình yêu đẹp và lãng mạn.
(旧)美好而浪漫的爱情。
(Cũ) tình yêu đẹp và lãng mạn.
Ví dụ
这部小说讲述了一段悲伤的浪漫爱情。【】Cuốn tiểu thuyết kể về một chuyện diễm tình buồn.
这首诗让人想起年轻时的一段浪漫恋情。【】Bài thơ gợi nhớ một mối diễm tình thời trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của diễm tình (Noun)
Từ đi kèm + diễm tìnhdiễm tình + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一段恋情 mối diễm tình | 这部小说讲述了一段悲伤的恋情。 Tiểu thuyết kể về một mối diễm tình buồn. |
一段风流韵事 cuộc diễm tình | 这部电影再现了一段波折的风流韵事。 Bộ phim tái hiện một cuộc diễm tình đầy sóng gió. |