Anh - Việt
Diêm Vương tinh
Danh từ
Diêm Vương tinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành tinh lùn ở rìa hệ Mặt Trời, còn gọi là sao Diêm Vương.
位于太阳系边缘的一颗矮行星,又称冥王星。
Hành tinh lùn ở rìa hệ Mặt Trời, còn gọi là sao Diêm Vương.
Ví dụ
很多人以为冥王星是离太阳很远的一颗小矮行星。【】Nhiều người nghĩ rằng Diêm Vương tinh là hành tinh lùn ở rất xa Mặt Trời.
我刚读到冥王星已经不再被视为主要行星。【】Tôi vừa đọc rằng Diêm Vương tinh không còn được coi là hành tinh chính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Diêm Vương tinh (Noun)
Danh từ + Diêm Vương tinhĐộng từ + Diêm Vương tinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冥王星的表面 bề mặt Diêm Vương tinh | 冥王星表面覆盖着氮冰和冰山。 Bề mặt Diêm Vương tinh có băng nitơ và các núi băng. |
冥王星的卫星 vệ tinh của Diêm Vương tinh | 冥王星的卫星卡戎相对其本体来说相当大。 Vệ tinh của Diêm Vương tinh là Charon, khá lớn so với hành tinh chính. |
前往冥王星的任务 tàu thăm dò Diêm Vương tinh | 探测器花了近九年才抵达冥王星。 Tàu thăm dò Diêm Vương tinh mất gần chín năm để tới nơi. |
冥王星的轨道 quỹ đạo Diêm Vương tinh | 天文学家已经计算出冥王星的轨道。 Các nhà thiên văn đã tính toán quỹ đạo Diêm Vương tinh. |