Anh - Việt

Bản dịch của từ Diễn biến trong tiếng Trung

diễn biến

Động từ

diễn biến (Động từ)

Nghĩa 01 · diễn ra sự biến đổi

发展

diễn ra sự biến đổi

Ví dụ
局势在过去几天里迅速演变。【】Diễn biến tình hình rất nhanh trong vài ngày qua.
社会问题没有按预期发展。【】Vấn đề xã hội không diễn biến như mong đợi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh