ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Điện phân
[quá trình] thay đổi thành phần hoá học của một dung dịch khi cho dòng điện một chiều đi qua dung dịch đó
通过电流改变溶液的化学成分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa