Điện
Danh từĐộng từ

Điện (Danh từ)
01
Lâu đài làm nơi ở và làm việc của vua
宫殿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dạng năng lượng có thể biểu hiện bằng tác dụng nhiệt, cơ, hoá, v.v., thường dùng để thắp sáng, chạy máy
电是一种能量形式,能产生热、动、化学变化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Dòng điện [nói tắt]
电流
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Điện báo [nói tắt]
电报
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Điện thoại [nói tắt]
电话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Điện (Động từ)
01
Đánh điện báo hoặc gọi điện thoại
打电报或打电话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
