ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Diễu binh
[lực lượng vũ trang] lần lượt diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố với hàng ngũ chỉnh tề, động tác thống nhất, để biểu dương sức mạnh
军队检阅
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa