ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Diễu hành
[đoàn người] đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị
游行
Từ tiếng Việt gần nghĩa