Anh - Việt

Bản dịch của từ Định chế trong tiếng Trung

định chế

Danh từ

định chế (Danh từ)

Nghĩa 01 · toàn bộ quy định có tính chất pháp lí đối với một vấn đề nhất định

法律法规体系

toàn bộ quy định có tính chất pháp lí đối với một vấn đề nhất định

Ví dụ
国家有严格的法律制度保护公民权利。【】Quốc gia có một định chế pháp lý nghiêm ngặt bảo vệ quyền công dân.
这个城市没有完善的监管系统吗?【】Thành phố này không có định chế giám sát đầy đủ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh