Anh - Việt

Bản dịch của từ Định mức trong tiếng Trung

định mức

Danh từ

định mức (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức được quy định về công việc, sản lượng, thời gian hoặc vật liệu cần dùng.

为完成工作、生产或使用材料而规定的数量或标准。

Mức được quy định về công việc, sản lượng, thời gian hoặc vật liệu cần dùng.

Ví dụ
工人必须在下班前完成工作定额。【】Công nhân phải hoàn thành định mức trước khi hết ca.
工厂减少了每件产品的材料定额。【】Nhà máy đã giảm định mức vật liệu cho mỗi sản phẩm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của định mức (Noun)

Động từ + định mứcđịnh mức + Danh từ
Kết hợp từ của định mức
Collocation
Ví dụ

达到定额

đạt định mức

如果达到定额,员工将获得奖金。

Nếu đạt định mức, nhân viên sẽ được thưởng.

超过定额

vượt định mức

她的团队本周超过了定额。

Nhóm của cô ấy đã vượt định mức trong tuần này.

Video ngữ cảnh