Anh - Việt

Bản dịch của từ Định ngữ trong tiếng Trung

định ngữ

Danh từ

định ngữ (Danh từ)

Nghĩa 01 · thành phần phụ trong câu, phụ thuộc về ngữ pháp vào danh từ và có chức năng nêu thuộc tính, đặc trưng của sự vật, hiện tượng, v.v.

修饰词

thành phần phụ trong câu, phụ thuộc về ngữ pháp vào danh từ và có chức năng nêu thuộc tính, đặc trưng của sự vật, hiện tượng, v.v.

Ví dụ
这个句子里的定语很重要。【】Định ngữ trong câu này rất quan trọng.
你不觉得那个定语不合适吗?【】Bạn không nghĩ định ngữ đó không phù hợp sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh