Anh - Việt
định tính
Động từ
định tính (Động từ)
Nghĩa 01 · xác định về mặt tính chất hoặc biến đổi tính chất; phân biệt với định lượng
定性分析
xác định về mặt tính chất hoặc biến đổi tính chất; phân biệt với định lượng
Ví dụ
我们用实验来定性这个社会现象。【】Chúng tôi dùng thí nghiệm để định tính hiện tượng xã hội này.
你不能定性他的态度吗?【】Bạn không thể định tính thái độ của anh ấy sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa