Anh - Việt

Bản dịch của từ Định vị trong tiếng Trung

định vị

Động từ

định vị (Động từ)

Nghĩa 01 · xác định vị trí tồn tại của một vật thể theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó

定位

xác định vị trí tồn tại của một vật thể theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó

Ví dụ
手机可以定位你的确切位置。【】Điện thoại có thể định vị vị trí chính xác của bạn.
他无法用GPS定位那辆车。【】Anh ấy không thể dùng GPS định vị chiếc xe đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · xác định một vị trí trong bộ nhớ, trong tệp văn bản hoặc trên màn hình máy tính

定位

xác định một vị trí trong bộ nhớ, trong tệp văn bản hoặc trên màn hình máy tính

Ví dụ
我们可以定位这个手机吗?【】Bạn có thể định vị điện thoại này không?
我不能定位这个错误。【】Tôi không thể định vị lỗi này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh