Anh - Việt
đổ bộ
Động từ
đổ bộ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa quân từ tàu hoặc máy bay xuống một khu vực, thường để tiến hành tấn công.
指军队从舰船或飞机抵达某地,通常为发动进攻。
Đưa quân từ tàu hoặc máy bay xuống một khu vực, thường để tiến hành tấn công.
Ví dụ
军队在黎明时分登陆海滩。【】Quân đội đổ bộ lên bãi biển lúc bình minh.
海军陆战队员从军舰上登岸。【】Lính thủy đánh bộ đổ bộ từ các tàu chiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đổ bộ (Verb)
Danh từ + đổ bộTừ đi kèm + đổ bộđổ bộ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
部队登陆 quân đội đổ bộ | 部队在黎明时登陆。 Quân đội đổ bộ vào lúc bình minh. |