Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồ bộ trong tiếng Trung

đồ bộ

Danh từ

đồ bộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ quần áo mặc ở nhà gồm áo và quần cùng kiểu hoặc cùng loại vải, thường dành cho nữ.

在家穿的成套上衣和裤子,通常为女装。

Bộ quần áo mặc ở nhà gồm áo và quần cùng kiểu hoặc cùng loại vải, thường dành cho nữ.

Ví dụ
妈妈买了一套柔软的家居服在家穿。【】Mẹ mua đồ bộ bằng vải mềm để mặc ở nhà.
周末她在家时通常穿一套家居服。【】Cuối tuần, cô ấy thường mặc đồ bộ khi ở nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đồ bộ (Noun)

Động từ + đồ bộđồ bộ + Danh từđồ bộ + Động từ
Kết hợp từ của đồ bộ
Collocation
Ví dụ

穿家居服套装

mặc đồ bộ

周末我通常在家穿家居服套装。

Cuối tuần, tôi thường mặc đồ bộ ở nhà.