Anh - Việt

Bản dịch của từ Đỏ bừng trong tiếng Trung

đỏ bừng

Tính từ

đỏ bừng (Tính từ)

Nghĩa 01 · [da mặt] đỏ lên nhanh trong chốc lát, thường có cảm giác nóng rực do ngượng, thẹn, hoặc do ngồi gần lửa

脸红

[da mặt] đỏ lên nhanh trong chốc lát, thường có cảm giác nóng rực do ngượng, thẹn, hoặc do ngồi gần lửa

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh