ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Độ chống thấm
Khả năng hoặc mức độ mà một vật liệu hoặc bề mặt có thể ngăn không cho nước hoặc chất lỏng thấm qua.
防水性
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa