Anh - Việt

Bản dịch của từ Độ chua trong tiếng Trung

độ chua

Danh từ

độ chua (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chỉ số hoặc mức độ đo sự chua của một dung dịch hoặc thực phẩm, thường dùng trong hóa học thực phẩm hoặc kiểm tra chất lượng.

酸度

Chỉ số hoặc mức độ đo sự chua của một dung dịch hoặc thực phẩm, thường dùng trong hóa học thực phẩm hoặc kiểm tra chất lượng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh