Anh - Việt
độ cong
Danh từ
độ cong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một đại lượng đo lường mức độ uốn cong của một vật thể, thường dùng trong hình học hoặc cơ học để chỉ sự cong của một đường hoặc bề mặt
曲率
Một đại lượng đo lường mức độ uốn cong của một vật thể, thường dùng trong hình học hoặc cơ học để chỉ sự cong của một đường hoặc bề mặt
Ví dụ
这条河的弯曲度很大。【】Độ cong của con sông rất lớn.
这条路没有明显的曲线吗?【】Con đường này không có độ cong rõ ràng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa