ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đổ cung long
Người ở cữ lần đầu ra ngoài hòng chút cái đáng kiêng cho người khác, theo mê tín
故意打破坐月子的禁忌
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa