ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đồ đạc văn phòng
Các vật dụng, thiết bị dùng trong văn phòng như bàn, ghế, tủ, máy vi tính, máy in, v.v.
办公室家具和设备
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa