ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đồ đầu bò
Người hoặc vật bị coi là ngu dốt, chậm hiểu, thường dùng để mắng hoặc chế giễu
愚蠢的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa