Anh - Việt

Bản dịch của từ Đỡ đẻ trong tiếng Trung

đỡ đẻ

Động từ

đỡ đẻ (Động từ)

Nghĩa 01 · giúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng

助产

giúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng

Ví dụ
护士帮助产妇顺利分娩。【】Y tá đỡ đẻ cho sản phụ an toàn.
医生没有及时帮助她生孩子吗?【】Bác sĩ có đỡ đẻ kịp thời không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh