Anh - Việt

Bản dịch của từ Đỏ đen trong tiếng Trung

đỏ đen

Tính từ

đỏ đen (Tính từ)

Nghĩa 01 · may và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc

冒险的;看运气的

may và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc

Ví dụ
这场比赛是一个很冒险的赌博。【】Trận đấu này là một canh bạc rất đỏ đen.
他不冒险地投资股票。【】Anh ấy không đầu tư đỏ đen vào cổ phiếu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh