ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đổ dồn
Hướng cả vào, tập trung cả vào một đối tượng, sự việc nào đó trong cùng một lúc
集中于某事或某人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[âm thanh] phát ra dồn dập, liên tiếp, thành từng hồi, từng đợt
声音接连不断地响起