Anh - Việt
đổ dồn
Động từ
đổ dồn (Động từ)
Nghĩa 01 · hướng cả vào, tập trung cả vào một đối tượng, sự việc nào đó trong cùng một lúc
集中于某事或某人
hướng cả vào, tập trung cả vào một đối tượng, sự việc nào đó trong cùng một lúc
Ví dụ
大家的目光都集中在新总统身上。【】Mọi ánh mắt đều đổ dồn vào tổng thống mới.
资金没有汇聚到这个慈善项目上。【】Tiền không đổ dồn vào dự án từ thiện này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [âm thanh] phát ra dồn dập, liên tiếp, thành từng hồi, từng đợt
声音接连不断地响起
[âm thanh] phát ra dồn dập, liên tiếp, thành từng hồi, từng đợt
Ví dụ
掌声不断地涌入礼堂。【】Tiếng vỗ tay đổ dồn vào hội trường không ngừng.
他们的笑声没有倾泻出来吗?【】Tiếng cười của họ không đổ dồn ra sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa