ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dở hơi
Có tính khí, tâm thần không được bình thường
神经病
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hơi gàn, biểu hiện bằng những hành vi không như lẽ thường
傻乎乎的