ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dỡ máy
Tháo rời các bộ phận của máy móc ra để sửa chữa, bảo trì hoặc vận chuyển.
拆解机器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ngừng sử dụng thiết bị, máy móc hoặc người điều khiển thiết bị trong một thời gian.
停止使用设备或机器