ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đồ mĩ phẩm
Sản phẩm hoặc vật dụng dùng để trang điểm, làm đẹp hoặc chăm sóc da, tóc, móng... gồm như son, phấn, nước hoa, dầu gội, sữa tắm, v.v.
化妆品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa