ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đổ mồ hôi
Tiết ra giọt mồ hôi khi nhiệt độ cơ thể tăng lên hoặc do lao động, vận động mạnh, căng thẳng.
因体温升高或剧烈活动、紧张时分泌汗液。
Từ tiếng Trung gần nghĩa