Anh - Việt
đồ nghề
Danh từ
đồ nghề (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ riêng cho một nghề nào đó [nói khái quát]
工具或设备
dụng cụ riêng cho một nghề nào đó [nói khái quát]
Ví dụ
工人带着他的工具去工作。【】Công nhân mang đồ nghề đi làm.
他没有足够的设备修理汽车。【】Anh ấy không có đủ đồ nghề để sửa xe hơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa