Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồ nhà bếp trong tiếng Trung

đồ nhà bếp

Danh từ

đồ nhà bếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · các vật dụng, dụng cụ sử dụng trong nhà bếp như nồi, chảo, dao, thớt, thìa, dĩa... phục vụ cho việc nấu nướng và chế biến thực phẩm

厨房用具

các vật dụng, dụng cụ sử dụng trong nhà bếp như nồi, chảo, dao, thớt, thìa, dĩa... phục vụ cho việc nấu nướng và chế biến thực phẩm

Ví dụ
我买了新的厨房用具给妈妈。【】Tôi đã mua đồ nhà bếp mới cho mẹ.
他没有足够的厨具来做晚饭。【】Anh ấy không có đủ đồ nhà bếp để nấu bữa tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh