ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đồ nhôm
Các vật dụng làm bằng chất liệu nhôm, thường nhẹ, dùng trong nấu ăn, trang trí hoặc sinh hoạt hàng ngày.
铝制品,轻巧的厨房用具。
Từ tiếng Trung gần nghĩa