Anh - Việt
đồ thủ công
Danh từ
đồ thủ công (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các sản phẩm được làm bằng tay, thường là những vật dụng trang trí, quà tặng hoặc vật dụng gia đình, làm thủ công kỹ lưỡng.
手工艺品
Các sản phẩm được làm bằng tay, thường là những vật dụng trang trí, quà tặng hoặc vật dụng gia đình, làm thủ công kỹ lưỡng.
Ví dụ
这些市场出售漂亮的手工艺品。【】Những chợ này bán nhiều đồ thủ công đẹp.
他不喜欢买昂贵的工艺品。【】Anh ấy không thích mua đồ thủ công đắt tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa