ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đồ thủ công
Các sản phẩm được làm bằng tay, thường là những vật dụng trang trí, quà tặng hoặc vật dụng gia đình, làm thủ công kỹ lưỡng.
手工艺品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa