Đỡ
Động từTrạng từ

Đỡ (Động từ)
01
Giữ ở phía dưới cho khỏi rơi, khỏi ngã
支撑
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đưa tay đón nhận cái được trân trọng hoặc vật nặng ở người khác
接住
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Đỡ đẻ [nói tắt]
接生
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Đón để ngăn lại cái có thể gây tổn thương, tổn thất cho mình
接住,防止受伤或损失
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Giúp phần nào để giảm bớt khó khăn, lúng túng
帮助减轻困难
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
06
Giảm nhẹ, bớt đi phần nào sự đau đớn, khó khăn, lúng túng
减轻
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đỡ (Trạng từ)
01
Tạm, trong khi không có cách nào tốt hơn
暂时
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
