đỡ
đỡ (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ, nâng hoặc làm điểm tựa cho người hay vật để không rơi, ngã hoặc đổ.
从下面托住,使人或物不跌倒、倒下。
Giữ, nâng hoặc làm điểm tựa cho người hay vật để không rơi, ngã hoặc đổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đón, chặn hoặc nhận một vật đang được đưa tới hay sắp rơi.
接住、挡住或拿住递来、飞来或快要掉下的东西。
Đón, chặn hoặc nhận một vật đang được đưa tới hay sắp rơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Giúp ai đó bớt việc, bớt khó khăn hoặc bớt ngượng ngùng.
帮助别人减轻工作、困难或尴尬。
Giúp ai đó bớt việc, bớt khó khăn hoặc bớt ngượng ngùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Làm cho cơn đau, sự mệt mỏi hoặc khó khăn giảm bớt.
使疼痛、疲劳或困难有所减轻。
Làm cho cơn đau, sự mệt mỏi hoặc khó khăn giảm bớt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Dùng tạm một thứ thay cho thứ phù hợp hơn khi chưa có lựa chọn tốt hơn.
在没有更好选择时,暂时用某物代替。
Dùng tạm một thứ thay cho thứ phù hợp hơn khi chưa có lựa chọn tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đỡ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
先凑合用一部旧手机 lấy điện thoại cũ dùng đỡ | 在等新手机的时候,我先凑合用一部旧手机。 Trong lúc chờ máy mới, tôi lấy điện thoại cũ dùng đỡ. |
đỡ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị mức độ giảm bớt so với trước.
表示程度比以前有所减轻。
Biểu thị mức độ giảm bớt so với trước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đỡ (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
好一点 đỡ một chút | 休息后,她感觉好一点了。 Sau khi nghỉ ngơi, cô ấy thấy đỡ một chút. |