ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đõ
Đồ dùng để nuôi ong, thường làm bằng một đoạn thân cây rỗng, bịt kín hai đầu, ở giữa có khoét lỗ để ong ra vào làm tổ
蜂窝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa