Đổ

Đổ (Động từ)
Ngã nằm xuống, do phải chịu một lực xô đẩy mạnh hoặc do không còn đủ sức để giữ thế đứng
倒下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không còn đứng vững, không còn tồn tại được trước những tác động bên ngoài
倒下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho vật được chứa đựng ra khỏi ngoài vật đựng
倒出
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tạo vật rắn bằng cách cho chất dẻo hoặc chất nhão vào khuôn và lèn chặt rồi để cho cứng lại
铸造
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thoát hoặc làm cho thoát ra ngoài nhiều trong một khoảng thời gian ngắn
倾倒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dồn nhiều và mạnh về một chỗ
涌入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quy cho người khác hoặc cho hoàn cảnh khách quan để trốn tránh trách nhiệm về sai lầm, tội lỗi của mình
推卸责任
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuyển đột ngột sang một trạng thái, tính chất khác hẳn, thường là không hay
突变
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trở về một phía, một bên nào đó tính từ điểm lấy làm mốc
倾斜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
