Độ

Độ (Danh từ)
Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt [kí hiệu º]
度
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ [kí hiệu º], v.v.
度数
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán
量度的单位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, khi lượng thay đổi đến một giới hạn nào đó thì chất thay đổi
质与量的统一
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Quãng đường nào đó
一定的距离
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng thời gian nào đó
一段时间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng, chừng
度
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Độ (Động từ)
[trời, Phật] cứu giúp, theo tôn giáo
拯救
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
