Anh - Việt
dò tìm
Động từ
dò tìm (Động từ)
Nghĩa 01 · dò một cách cẩn thận, từng phần, từng chút một để tìm cho ra
仔细搜索
dò một cách cẩn thận, từng phần, từng chút một để tìm cho ra
Ví dụ
警察在五区逐步探查线索。【】Công an dò tìm manh mối từng bước tại khu phố 5.
志愿者不在网上仔细搜索私人资料。【】Nhóm tình nguyện không dò tìm dữ liệu cá nhân trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa