ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đồ trang trí
Các vật phẩm được sử dụng để làm đẹp, làm cho không gian hay vật thể trở nên hấp dẫn hơn.
装饰品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa