Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồ vật trong tiếng Trung

đồ vật

Danh từ

đồ vật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật có thể nhìn thấy hoặc cầm được, nói chung về đồ dùng hay các vật xung quanh.

可看见或拿起的物品,泛指周围的用品或东西。

Vật có thể nhìn thấy hoặc cầm được, nói chung về đồ dùng hay các vật xung quanh.

Ví dụ
不要把东西放在地板上。【】Đừng để đồ vật trên sàn nhà.
这家博物馆有很多古老的物品。【】Bảo tàng này có nhiều đồ vật cổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đồ vật (Noun)

đồ vật + Giới từđồ vật + Tính từđồ vật + Động từ
Kết hợp từ của đồ vật
Collocation
Ví dụ

家居用品

đồ vật trong nhà

这家店卖很多便宜的家居用品。

Cửa hàng này bán nhiều đồ vật trong nhà giá rẻ.

Video ngữ cảnh